ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN CASSETTE 4 HƯỚNG THỔI

0 đánh giá

ĐIỀU HÒA THƯƠNG MẠI

 

Mã Số: FDT- VG

Hãng sản xuất: MITSUBISHI HEAVY

Model: FDT-VG

Loại: ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN

Công suất: Từ 4.0 - 14.0 kW


 

 Máy lạnh số một từ Nhật Bản

 Chất lượng bền bỉ vượt thời gian

 Tiết kiệm điện vượt trội

 Bảo hành 2 năm cho thân máy


Nếu bạn cần được tư vấn cụ thể, hãy liên hệ cho chúng tôi:

Hồ Chí Minh: 1800 9010 - Hà Nội: 1800 9020

Chi tiết sản phẩm

 

ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN CASSETTE  FDT-VF INVERTER - 4 HƯỚNG THỔI

Là loại máy điều hòa không khí âm trần sử dụng hệ thống biến tần tiết kiệm điện Inverter và dòng Gas lạnh R410A an toàn với môi trường. Hơn nữa dòng sản phẩm này có nhiều thiết kế tân tiến đem lại sự thoải mái và tiện lợi nhất cho người dùng.

DẢI CÔNG SUẤT ĐA DẠNG:

Điều hòa không khí Âm trần Mitsubishi Heavy được chia ra làm 3 cấp độ công suất chính là : Hyper Inverter, Micro Inverter và Standard inverter với dải công suất đa dạng từ 4.0 kW đến 16.0 kW (xem chi tiết trong phần thông tin kỹ thuật).

HỆ ĐIỀU KHIỂN ĐA DẠNG :

Tính năng

Thông tin kỹ thuật

DANH MỤC

 

Standard Inverter

Bộ

 

FDT71VNPVG

FDT90VNPVG

FDT100VNP1VG

Dàn lạnh

 

FDT71VG

FDT100VG

FDT100VG

Dàn nóng

 

FDC71VNP

FDC90VNP

FDC100VNP

Nguồn điện

 

1 Phase 220-240V, 50Hz / 220V, 60Hz

Công suất lạnh (tối thiểu ~ tối đa)

kW

7.33 ( 1.4 ~ 7.33 )

9.0 ( 1.9 ~ 9.0 )

10.0 ( 2.8 ~ 11.2 )

Công suất sưởi (tối thiểu ~ tối đa)

kW

7.1 ( 1.0 ~ 7.1 )

9.0 ( 1.5 ~ 9.0 )

11.2 ( 2.5 ~ 12.5 )

Công suất tiêu thụ

Làm lạnh/Sưởi

kW

2.50 / 1.90

2.67 / 2.19

2.76 / 2.84

COP

Làm lạnh/Sưởi

 

2.84 / 3.74

3.37 / 4.11

3.62 / 3.94

Dòng điện khởi động

 

A

5

5

5

Dòng điện hoạt động tối đa

8.7

18

21

Độ ồn công suất*

Dàn lạnh**

Làm lạnh/Sưởi

 

dB(A)

62 / 62

63 / 63

63 / 63

Dàn nóng

Làm lạnh/Sưởi

67 / 67

69 / 69

70 / 70

Độ ồn áp suất*

Dàn lạnh**

Làm lạnh (Cao/T.b/Thấp)

 

dB(A)

48 / 43 / 38

39 / 37 / 31

39 / 37 / 31

Sưởi (Cao/T.b/Thấp)

35 / 34 / 29

39 / 37 / 31

39 / 37 / 31

Dàn nóng

Làm lạnh/Sưởi

55 / 55

57 / 55

57 / 61

Lưu lượng gió

Dàn lạnh**

Làm lạnh (Cao/T.b/Thấp)

 

m3/phút

17.8 / 15.3 / 12.7

26 / 23 / 17

26 / 23 / 17

Sưởi (Cao/T.b/Thấp)

18 / 15 / 12

26 / 23 / 17

26 / 23 / 17

Dàn nóng

Làm lạnh/Sưởi

36 / 36

63 / 49.5

75 / 79

Kích thước

Mặt nạ

 

(cao x rộng x sâu)

 

mm

55 x 950 x 950

Dàn lạnh

205 x 840 x 840

298 x 840 x 840

Dàn nóng

702 x 845 x 363

750 x 880(+88) x 340

845 x 970 x 370

Trọng lượng tịnh

Dàn lạnh (Thân máy/Mặt nạ)

 

kg

26 (21/5)

30 (25/5)

Dàn nóng

45

57

70

Kích cỡ đường ống

Đường lỏng/Đường hơi

Ømm

6.35(1/4”) / 12.7(1/2”)

6.35(1/4”) / 15.88(5/8”)

9.52(3/8”) / 15.88(5/8”)

Độ dài đường ống

m

Tối đa 30

Độ cao chênh lệch

Dàn nóng cao/thấp hơn

m

Tối đa 20/20

Dãy nhiệt độ hoạt động

Làm lạnh

 

0C

-15~46***

Sưởi

-15~20

Mặt nạ

 

T-PSA-5AW-E, T-PSAE-5AW-E

Bộ lọc x số lượng

 

Bộ lọc nhựa x 1 (có thể rửa được)

Hệ điều khiển (tùy chọn)

 

Có dây:RC-EX3, RC-E5, RCH-E3 / Không dây:RCN-T-5AW-E2

 

Sản phẩm tương tự

SRK-ZSX
ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG

Là loại máy điều hòa không khí âm trần sử dụng hệ thống biến tần tiết kiệm điện Inverter và dòng Gas lạnh R410A an...

FDF-VD
ĐIỀU HÒA TỦ ĐỨNG

Là loại máy điều hòa không khí đặt sàn Mitsubishi Heavy sử dụng hệ thống biến tần tiết kiệm điện Inverter và dòng Gas...

FDE-VG
ĐIỀU HÒA ÁP TRẦN

Là loại máy điều hòa không khí áp trần Mitsubishi Heavy sử dụng hệ thống biến tần tiết kiệm điện Inverter và dòng Gas...

FDU-VF
ĐIỀU HÒA GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ ÁP SUẤT TĨNH CAO

Là loại máy điều hòa không khí giấu trần sử dụng hệ thống biến tần tiết kiệm điện Inverter và dòng Gas lạnh R410A an...

TIẾNG VIỆT