ĐIỀU HÒA ÁP TRẦN FDC V MULTI

0 đánh giá

ĐIỀU HÒA THƯƠNG MẠI

Mã Số: FDEN-VF

Hãng sản xuất: MITSUBISHI HEAVY

Model: FDEN - VF

Loại: ĐIỀU HÒA ÁP TRẦN MULTI

Công suất: Từ 7.1 - 27.0kW


 

 Máy lạnh số một từ Nhật Bản

 Chất lượng bền bỉ vượt thời gian

 Tiết kiệm điện vượt trội

 Bảo hành 2 năm cho thân máy


Nếu bạn cần được tư vấn cụ thể, hãy liên hệ cho chúng tôi:

Hồ Chí Minh: 1800 9010 - Hà Nội: 1800 9020

Chi tiết sản phẩm

ĐIỀU HÒA ÁP TRẦN ĐA KẾT NỐI FDEN-VF - INVERTER

Cải tiến thao tác lắp đặt:

Tăng thêm vị trí kết nối đường ống.

cai_tien_lap_dat

Ống dẫn môi chất lạnh từ máy có thể bố trí theo 3 hướng phía sau, bên phải và lên trên. Ông nước xả có thể được bố trí theo 2 hướng trái và phải.

Điều này cho phép bố trí đường ống một cách linh động, đáp ứng cho các cách lắp đặt khác nhau. Việc sửa chữa, bảo trì có thể thực hiện được từ dưới đáy máy.

 

Thiết kế nhỏ gọn và hiện đại:

Tất cả các model được lắp gọn lên trần nhà ( độ dày -210mm hoặc 250mm).

Thiết kế phẳng, hiện đại làm nổi bật các góc cạnh tròn tạo ra một không khí thoải mái trong phòng.

Loại FDN40VF, 50VF nặng 30kg có mức nhẹ nhất trong lĩnh vực công nghiệp. Lắp đặt thuận tiện và nhanh chóng.

 

thiet_ke_hien_dai

HỆ ĐIỀU KHIỂN :

dieu_khien_4

Tính năng

CHỨC NĂNG TIỆN NGHI

Fuzzy auto


Chế độ tự động nội suy

Tự động chọn chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa vào thuật toán nội suy, điều chỉnh tần số biến tần.

Chế độ tự động 

Tự động chọn chế độ vận hành ( Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.


CHỨC NĂNG ĐẢO GIÓ

auto-flap Memory-flap UP-DOWN


Chế độ đảo gió tự động

Tự động chọn góc thổi chếch để tối đa việc làm lạnh.

Chế độ nhớ vị trí cánh đảo

Khi cánh tản gió quay, bạn có thể chọn vị trí dừng bất kỳ của chúng. Khi khởi động lại máy, máy sẽ nhớ vị trí cánh đảo ở lần vận hành trước.

Góc đảo cánh Lên/Xuống

Chọn góc độ lên/xuống theo độ rộng mong muốn.


CHỨC NĂNG TỰ KIỂM TRA LỖI VÀ BẢO DƯỠNG 

MC-Defrosting Self-diagnostic


Chế độ giải đông bằng mạch vi xử lý

Chế độ này giúp tự giải đông và giảm thiểu sự vận hành quá mức của máy.

Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố

Trong trường hợp máy bị sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi.( Vui lòng liên lạc với TRẠM BẢO HÀNH tại địa phượng để được kiểm tra và sửa chữa).


CHỨC NĂNG THUẬN TIỆN VÀ KINH TẾ

 Dry Off-timer on-timer Sleep 24h-timer


Chế độ khử ẩm

Làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.

Chế độ ngủ 

Giúp kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt đọ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

Chế độ  Off timer - Định giờ tắt máy

Máy sẽ tự động tắt theo giờ đã được cài đặt.

Chế độ On Timer - Định giờ mở máy

Định giờ khởi động máy tự động. Máy có thể khởi động sớm so với giờ cài đặt nhằm giúp nhiệt độ phòng đạt theo mong muốn khi bắt đầu sử dụng.


CHỨC NĂNG KHÁC

Back-up-swicht Auto-resstart 


Nút khởi động

Nút ON/OFF trên thân dàn lạnh sử dụng khi không thể sử dụng được bộ điều khiển từ xa.

Chức năng tự khởi động

Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt bột ngột máy sẽ tự động kích hoạt lại khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.

Thông tin kỹ thuật

DANH MỤCDÀN LẠNH KẾT HỢP
2 Dàn lạnh
Dàn lạnh FDEN40VFFDEN50VFFDEN60VFFDEN71VF1
Dàn nóng FDC71VNXFDC100VNFDC125VNFDC140VN
Nguồn điện 1 pha 220-240V 50Hz
Công suất lạnh( tối thiểu - tối đa)kW7.1(3.2 ~8.0)10.0(4.0~11.2)12.5(5.0~14.0)14.0(5.0~14.5)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa)kW8.0(3.6~9.0)11.2(4.0~12.5)14.0(4.0~16.5)16.0(4.0~16.5)
Công suất điện tiêu thụLạnh/ sưởikW2.08/2.403.12/3.494.23/3.834.87/4.59
COPLạnh/ sưởi 3.41/3.333.21/3.212.96/3.662.87/3.49
Độ ồn áp suất ( Cao/TB/Thấp)Làm lạnhdB(A)39/38/3739/38/3741/39/3841/39/38
Sưởi ấmdB(A)39/38/3739/38/3741/39/3841/39/38
Kích thước ngoài(Cao x Rộng x Sâu)Dàn lạnhmm210x1070x690210x1320x690
Dàn nóngmm750x880x340845x970x370
Trọng lượng tịnhDàn lạnh kg28283737
Dàn nóngkg60818181
Kích cỡ đường ốngĐường lỏng/ Đường Gasfmm9.52/15.88
Hệ điều khiểnCó dây: RC-EX1A, RC-E5, RCH-E3, Không dây: RCN-E1R

 

DANH MỤCDÀN LẠNH KẾT HỢP
3 Dàn lạnh2 Dàn lạnh
Dàn lạnh FDEN50VFFDEN50VFFDEN60VF
Dàn nóng FDC140VNFDC100VSFDC125VS
Nguồn điện 3 pha380-415V 50Hz
Công suất lạnh( tối thiểu - tối đa)kW14.0(5.0~14.5)10.0(4.0~11.2)12.5(5.0~14.0)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa)kW16.0(4.0~16.5)11.2(4.0~12.5)14.0(4.0~16.5)
Công suất điện tiêu thụLạnh/ sưởikW4.88/4.583.12/3.494.23/3.83
COPLạnh/ sưởi 2.87/3.493.21/3.312.96/3.66
Độ ồn áp suất ( Cao/TB/Thấp)Làm lạnhdB(A)39/38/3739/38/3741/39/38
Sưởi ấmdB(A)39/38/3739/38/3741/39/39
Kích thước ngoài(Cao x Rộng x Sâu)Dàn lạnhmm210x1070x690210x1320x690
Dàn nóngmm845x970x370
Trọng lượng tịnhDàn lạnh kg282837
Dàn nóngkg818383
Kích cỡ đường ốngĐường lỏng/ Đường Gasfmm9.52/15.88
Hệ điều khiểnCó dây: RC-EX1A, RC-E5, RCH-E3, Không dây: RCN-E1R

 

DANH MỤC

DÀN LẠNH KẾT HỢP

2 Dàn lạnh
Dàn lạnh FDEN71VF1FDEN100VF1FDEN60VF
Dàn nóng FDC140VSFDC200VSSAFDC125VN
Nguồn điện 3 pha380-415V 50Hz
Công suất lạnh( tối thiểu - tối đa)kW14.0(5.0~14.5)19.0(5.2~22.4)24.0(6.9~28.0)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa)kW16.0(4.0~16.5)22.4(3.3~25.0)27.0(5.5~31.5)
Công suất điện tiêu thụLạnh/ sưởikW4.87/4.596.43/6.278.56/7.76
COPLạnh/ sưởi 2.87/3.492.95/3.572.8/3.48
Độ ồn áp suất( Cao/TB/Thấp)Làm lạnhdB(A)41/39/3844/41/3946/44/43
Sưởi ấmdB(A)41/39/3944/41/4046/44/44
Kích thước ngoàiDàn lạnhmm210X1320X690250X1620X690250X1620X690
(Cao x Rộng x Sâu)Dàn nóngmm845X970X3701300X970X3701505X970X370
Trọng lượng tịnhDàn lạnh kg374949
Dàn nóngkg837070
Kích cỡ đường ốngĐường lỏng/ Đường Gasfmm9.52/15.889.52/22.2212.7/22.22
Hệ điều khiểnCó dây: RC-EX1A, RC-E5, RCH-E3, Không dây: RCN-E1R

 

DANH MỤC

DÀN LẠNH KẾT HỢP

3 Dàn lạnh2 Dàn lạnh
Dàn lạnh FDEN71VF1FDEN50VFFDEN50VFFDEN60VF
Dàn nóng FDC140VNFDC140VNFDC100VSFDC125VS
Nguồn điện 3 pha380-415V 50Hz
Công suất lạnh( tối thiểu - tối đa)kW14.0(5.0~14.5)19.0(5.2~22.4)19.0(5.2~22.4)24.0(6.9~28.0)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa)kW16.0(4.0~16.5)22.4(3.3~25.0)22.4(3.3~25.0)27.0(5.5~31.5)
Công suất điện tiêu thụLạnh/ sưởikW4.88/4.586.37/6.027.29/7.268.29/7.16
COPLạnh/ sưởi 2.87/3.493.98/3.722.61/3.092.9/3.77
Độ ồn áp suất( Cao/TB/Thấp)Làm lạnhdB(A)39/38/3741/39/3839/38/3746/44/43
Sưởi ấmdB(A)39/38/3841/39/3939/38/3846/44/44
Kích thước ngoàiDàn lạnhmm210X1070X690210X1320X690210X1070X690210X1320X690
(Cao x Rộng x Sâu)Dàn nóngmm845X970X3701300X970X3701300X970X3701505X970X370
Trọng lượng tịnhDàn lạnh kg28372837
Dàn nóngkg50707070
Kích cỡ đường ốngĐường lỏng/ Đường Gasfmm9.52/15.889.52/22.229.52/22.2212.7/22.22
Hệ điều khiểnCó dây: RC-EX1A, RC-E5, RCH-E3, Không dây: RCN-E1R

 

Sản phẩm tương tự

FDEN-VF
ĐIỀU HÒA ÁP TRẦN FDC V MULTI

Điều hòa áp trần đa kết nối FDEN-VF được tăng thêm vị trí kết nối đường ống, cho phép bố trí đường ống một cách linh...

FDT-VF
ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN CASSETTE 4 HƯỚNG THỔI V MULTI

Là loại máy điều hòa không khí âm trần sử dụng hệ thống biến tần tiết kiệm điện Inverter và dòng Gas lạnh R410A an toàn...

TIẾNG VIỆT